THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ: QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NHÂN DÂN LÀM NHÀ Ở TẠI XÃ CỔ LỄ, TỈNH NINH BÌNH NĂM 2026 (ĐỢT 1)

Thông Báo Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình

Thông Báo Đấu Giá

Quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 (đợt 1)

Tổ chức đấu giá: Công ty đấu giá Hợp danh Nam Bắc

Người có tài sản: Ủy ban nhân dân xã Cổ Lễ

Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 (đợt 1).

Tổng giá khởi điểm: 30.784.600.000 đồng

Bước giá: 1.000.000 đồng (Bằng chữ: Một triệu đồng chẵn)

Quy chế phiên đấu giá: Xem toàn bộ tài liệu Quy chế tại đây

1. Kế Hoạch Tổ Chức Phiên Đấu Giá

  • Thời gian bán và tiếp nhận hồ sơ: Từ 08h00 ngày 09/07/2026 đến trước 17h00 ngày 24/07/2026 (trong giờ hành chính).
  • Địa điểm bán và nộp hồ sơ: Trụ sở UBND xã Cổ Lễ hoặc Công ty đấu giá Hợp danh Nam Bắc.
  • Thời gian, địa điểm xem tài sản: Ngày 20/07/2026, 21/07/2026 và 22/07/2026 tại khu đất đấu giá xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình. Xem vị trí khu đất trên Bản đồ
  • Thời gian tổ chức phiên đấu giá: 08h00 ngày 29/07/2026.
  • Địa điểm tổ chức: Hội trường UBND xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình.
  • Hình thức đấu giá: Bỏ phiếu trực tiếp một vòng tại cuộc đấu giá. Phương thức trả giá lên.

2. Thông Tin Nộp Tiền Đặt Trước

Khách hàng nộp tiền đặt trước từ 08h00 ngày 09/07/2026 đến 17h00 ngày 24/07/2026 bằng cách chuyển khoản hoặc quét mã QR:

Đơn vị thụ hưởng: Công ty đấu giá Hợp danh Nam Bắc

Số tài khoản: 112633978888 tại Vietinbank – CN TP Hà Nội

Nội dung chuyển tiền: Tên người tham gia đấu giá + Số CCCD + xã Cổ Lễ

(Ví dụ: Nguyen Van A 0341XXXXXXXX + xa Co Le)

Mã QR Thanh Toán Vietinbank - CTY DAU GIA HOP DANH NAM BAC

Quét mã QR để thanh toán nhanh qua Vietinbank

3. Danh Sách Các Lô Đất Đấu Giá

STT Khu đất Lô số Diện tích (m²) Thành tiền (đồng) Tiền đặt trước (đồng) Tiền hồ sơ (đồng)
11197,01.379.000.000413.700.000200.000
22197,01.516.900.000455.070.000200.000
3Điểm tái định cư thôn Minh Đức3105,0735.000.000220.500.000100.000
44102,0714.000.000214.200.000100.000
5599,0693.000.000207.900.000100.000
6696,0672.000.000201.600.000100.000
7793,0651.000.000195.300.000100.000
8890,0630.000.000189.000.000100.000
99100,0700.000.000210.000.000100.000
1010141,01.085.700.000325.710.000200.000
1111109,0763.000.000228.900.000100.000
1212120,0840.000.000252.000.000100.000
1313100,0700.000.000210.000.000100.000
1414100,0700.000.000210.000.000100.000
1515100,0700.000.000210.000.000100.000
1616100,0700.000.000210.000.000100.000
1717100,0700.000.000210.000.000100.000
1818100,0700.000.000210.000.000100.000
1919100,0700.000.000210.000.000100.000
2020223,01.561.000.000468.300.000200.000
2121147,0955.500.000286.650.000100.000
2222145,0942.500.000282.750.000100.000
2323143,0929.500.000278.850.000100.000
2424141,0916.500.000274.950.000100.000
2525139,0903.500.000271.050.000100.000
26Đường tỉnh lộ 48726137,0890.500.000267.150.000100.000
2727135,0877.500.000263.250.000100.000
2828133,0864.500.000259.350.000100.000
2929131,0851.500.000255.450.000100.000
3030129,0838.500.000251.550.000100.000
3131127,0825.500.000247.650.000100.000
3232125,0812.500.000243.750.000100.000
3333142,0923.000.000276.900.000100.000
34Điểm dân cư thôn Nam Lạng Đông34252,01.638.000.000491.400.000200.000
35Điểm dân cư thôn Thượng Đồng35155,0775.000.000232.500.000100.000
Tổng cộng 4.553,0 30.784.600.000 9.235.380.000 4.000.000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *